Trang chủ > Bảng giá dịch vụ

Tổng hợp bảng giá thu phí dự phòng và các dịch vụ kĩ thuật.

BẢNG GIÁ THU PHÍ Y TẾ DỰ PHÒNG VÀ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT 
       
 Theo Quyết định số 2032/2012/QĐ – UBND ngày 15/08/2012 của UBND tỉnh Quảng Ninh  và Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính ;Thông tư 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của BTC
       
STT Loại dịch vụ Giá tiền (VND) Ghi chú
Tiền công khám
Xét nghiệm huyết học
1 Máu chảy                         8.000 QĐ 2032/2012
2 Máu đông                       10.000 QĐ 2032/2012
3 Công thức máu                       40.000 QĐ 2032/2012
4 Nhóm máu                        20.000 TT số 08/2014
Xét nghiệm sinh hóa máu
1 Ure                       30.000 TT số 08/2014
2 Glucose                       26.000 TT số 08/2014
3 Creatimin                       25.000 TT số 08/2014
6 Cholesterol                       29.000 TT số 08/2014
7 Tryglycerid                       35.000 TT số 08/2014
8 GOT                       23.000 QĐ 2032/2012
9 GPT                       23.000 QĐ 2032/2012
Xét nghiệm miễm dịch
1 Anti HIV ( test nhanh )                       52.000 TT số 08/2014
2 Anti HbsAg ( test nhanh )                       52.000 TT số 08/2014
3 Anti HCV ( test nhanh )                       70.000 TT số 08/2014
4 Anti HEV ( test nhanh )                       80.000 TT số 08/2014
5 Anti HAV ( test nhanh )                       80.000 TT số 08/2014
Xét nghiệm nước tiểu
1 Nước tiểu 10 thông số                       35.000 TT số 08/2014
2 XN định tính ma túy /1 chỉ tiêu                       60.000 QĐ 2032
3 Test HCG ( Thử thai)                       23.000 QĐ 2032
Xét nghiệm Vi Sinh
1 Soi trực tiếp nhuộm soi                       32.000 QĐ 2032
2 Soi tươi dịch âm đạo tìm KST                       51.000 QĐ 2032
3 Xét nghiệm nấm soi tươi                       10.000 TT số 08/2014
4 Test Gonocoque ( test nhanh )                       60.000 QĐ 2032
5 Test Chlamydia( test nhanh )                       60.000 QĐ 2032
6 PRP định tính                        24.000 QĐ 2032
7 XN người lành mang trùng                       80.000 QĐ 2032
8 P. Falciparum                       10.000 TT số 08/2014
9  P. Vi vax                       10.000 TT số 08/2014
10 Xét nghiệm tìm BK                       15.000 TT số 08/2014
Dịch vụ kỹ thuật
1 Làm thuốc âm đạo                          5.000 QĐ 2032
2 Đặt tháo DCTC                       15.000 QĐ 2032
3 Nong đặt DCTC Chống dính buồng TC                        25.000 QĐ 2032
4 Khâu vòng tử cung/tháo vòng khó                       80.000 QĐ 2032
5 Đo tim thai bằng Doppler                       35.000 QĐ 2032
6 Hút thai dưới 12 tuần                       80.000 QĐ 2032
7 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết                       95.000 QĐ 2032
8 Nao sót thai, nạo sót rau sau sẩy , sau đẻ                     220.000 QĐ 2032
9 Siêu âm màu ổ bụng, thai (Doppler)                     115.000 Theo giá đề án xã hội hóa
10 Siêu âm 2D tuyến giáp                        40.000 Theo giá đề án xã hội hóa
11 Siêu âm 2D tuyến vú                       40.000 Theo giá đề án xã hội hóa
12 Siêu âm đầu dò âm đạo                      150.000 Theo giá đề án xã hội hóa
13 Soi cổ tử cung                        45.000 QĐ 2032
14 Điện tim  1 cần hoặc 3 cần                       65.000 TT số 08/2014
15 Chụp Xquang tim phổi                       42.000 TT số 08/2014
16 Chụp Xquang các ngón tay hoặc ngón chân                       36.000 QĐ 2032
17 Chụp Xquang bàn tay, cổ tay, cẳng tay, khủy tay , cánh tay, khớp vai,xương đòn, hoặc xương bả vai 1 tư thế                       36.000 QĐ 2032
18 Chụp Xquang bàn tay, cổ tay, cẳng tay, khủy tay , cánh tay, khớp vai,xương đòn, hoặc xương bả vai hai tư thế                       42.000 QĐ 2032
19 Đo khúc xạ máy ( 1 lần đo )                         6.500 TT số 08/2014
20 Thử kính (1 lần đo )                       13.000 TT số 08/2014
21 Thử thị lực thường ( 1 lần đo)                       11.000 QĐ 2032
22 Thử thị lực khách quan ( 1 lần đo)                       40.000 QĐ 2032
23 Đo độ loãng xương bằng siêu âm 1 vị trí                       30.000 QĐ 2032
24 Đo độ loãng xương bằng siêu âm 2 vị trí                       40.000 QĐ 2032
Diệt véc tơ
1 Phun khử trùng cơ quan, xí nghiệp 5.000đ/m2 TT số 08/2014
2 Phun khử trùng khách sạn 5.000đ/m2 TT số 08/2014
3 Diệt chuột 2.000đ/m2 TT số 08/2014
4 Diệt côn trùng bằng hoá chất (muỗi, ruồi, bọ chét, gián … 5.000đ/m2 TT số 08/2014
VSATTP
1 Lệ phí cấp giấy chứng nhận tập huấn kiến thức  VSATTP                       30.000 TT 149/2013
Chích ngừa
1 Đối với loại vắc xin tiêm trong da 17,000 đồng/ 1 lần tiêm TT số 08/2014
2 Đối với loại vắc xin tiêm dưới da 14,000 đồng/ 1 lần tiêm TT số 08/2014
3 Đối với loại vắc xin tiêm bắp 10,000 đồng/ 1 lần tiêm TT số 08/2014
4 Đối với loại vắc xin uống 7,000 đồng/ 1 lần uống TT số 08/2014
Áp dụng giá thu trên từ ngày 01 tháng 06 năm 2015
       
    GIÁM ĐỐC 
    ( Đã ký )

 



Các tin liên quan:
  Tổng hợp bảng giá thu phí dự phòng và các dịch vụ kĩ thuật.
   NỔI BẬT
Khuyến cáo phòng chống bệnh tay chân miệng
Trung tâm Y tế TP Cẩm Phả tổ chức Hội nghị truyền thông phổ biến các qui định của pháp luật về ATTP năm 2017.
Hướng dẫn chủ động xử lý vệ sinh môi trường, bảo vệ nguồn nước phòng chống dịch bệnh trong mùa mưa bão
Báo cáo tình hình ổ dịch sốt xuất huyết 17/8/2017 của thành phố Cẩm Phả
Thành phố Cẩm Phả ra quân chiến dịch vệ sinh môi trường phòng chống bệnh Sốt xuất huyết
Trung tâm Y tế thành phố Cẩm Phả tích cực triển khai hoạt động phòng chống sốt xuất huyết
Thông điệp phòng chống sốt xuất huyết
Thông điệp phòng chống sốt xuất huyết
   ĐANG ONLINE
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
Cơ quan chủ quản: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
ttytcampha.vn - Phiên bản thử nghiệm
Chịu trách nhiệm chính:
Địa chỉ: Số 371 đường Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả. Quảng Ninh
Điện thoại: 0333.862.285 / Fax: 0333.862.048
Email: ttyttpcp.syt@quangninh.gov.vn